CỌC BÊ TÔNG VUÔNG

Cọc bê tông vuông cốt thép đúc sẵn: tiết diện 250 x 250mm – 450 x 450mm – 300x300mm… cung cấp cho nền móng tại các công trình giao thông dân dụng và nhà ở.

Sản phẩm cọc BTCT thường và BTCT Dự ứng lực được sản xuất theo dây chuyền hiện đại của nhà máy với máy móc thiết bị hiện đại, khuôn thép, sân lót tole, bảo dưỡng tốt… do đó cọc đạt chất lượng cao ổn định, đồng bộ và có thẩm mỹ cao. Khắc phục được các nhược điểm khi đúc ở công trường.

Mác Bê tông cọc 25 – 40 MPa cho phép cọc xuyên qua lớp đất cứng và thích dụng cho tất cả các công trình từ dân dụng đến công nghiệp. Bê tông mác cao chống ăn mòn trong môi trường xâm thực.

Chiều dài của sản phẩm được sản xuất linh hoạt theo tổ hợp của tim cọc. Giảm thiểu công tác bê tông tại hiện trường, lợi điểm đặc biệt tại các dự án đô thị.

Nối cọc: Mối nối được thiết kế có Momen kháng uốn tương đương với Momen kháng uốn thân cọc (nối hộp cọc, hay bằng măng xông).

Ngoài ra, Công ty còn cung cấp cọc theo thiết kế định hình và theo thiết kế của khách hàng.

A. BẢN VẼ ĐIỂN HÌNH CỌC VUÔNG BÊ TÔNG

Bản vẽ cọc vuông bê tông

B. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỌC

  1. Cọc  bê tông vuông dự ứng lực

KÍCH THƯỚC  (mm x mm) CƯỜNG ĐỘ BÊ TÔNG
(Mpa)
CHI TIẾT ĐẦU CỌC CHIỀU DÀI TỐI ĐA THÉP DỰ ỨNG LỰC
(mm)
THÉP ĐAI MÔ MEN KHÁNG NỨT    (t.m) TẢI TRỌNG DỌC TRỤC TỐI ĐA (DẠNG THANH NGẮN φ=1) 
(tấn)
TẢI TRỌNG THI CÔNG PHÙ HỢP    (tấn)
THEO THIẾT KẾ
(m)
CÓ THỂ SẢN XUẤT
(m)
      200×200   50  Tấm lắc hộp 10.0       11 4Φ 5.0       R6 ≥ 0.71 87 70
11.0 4Φ 7.1 ≥ 0.87 84 67
  60 10.0 4Φ 5.0 ≥ 0.75 105 84
11.0 4Φ 7.1 ≥ 0.91 101 81
      250×250   50  Tấm lắc hộp 12.0       13.5 4Φ 7.1       R6 ≥ 1.43 136 108
13.0 4Φ 9.0 ≥ 1.71 130 104
  60 12.0 4Φ 7.1 ≥ 1.51 163 130
13.5 4Φ 9.0 ≥ 1.79 158 126
            300×300       50 Tấm lắc hộp 14.0             17 4Φ 9.0             R6 ≥ 2.56 194 155
14.5 8Φ 7.1 ≥ 2.78 190 152
15.0 4Φ 10.7 ≥ 2.92 188 150
16.5 4Φ 12.7 ≥ 3.52 179 143
      60 14.5 4Φ 9.0 ≥ 2.70 233 186
15.0 8Φ 7.1 ≥ 2.93 230 184
15.5 4Φ 10.7 ≥ 3.07 228 182
17.0 4Φ 12.7 ≥ 3.67 218 175
            350×350       50 Hộp–Ghế 14.5             17 4Φ 9.0             R6 ≥ 3.67 269 215
15.0 8Φ 7.1 ≥ 3.94 265 212
15.5 4Φ 10.7 ≥ 4.11 263 210
16.5 4Φ 12.7 ≥ 4.84 254 203
      60 15.0 4Φ 9.0 ≥ 3.90 323 258
15.5 8Φ 7.1 ≥ 4.17 319 255
16.0 4Φ 10.7 ≥ 4.34 317 254
17.0 4Φ 12.7 ≥ 5.07 308 246
            400×400       50 Hộp – Ghế 16.0             19 4Φ 10.7             R6 ≥ 5.60 350 280
16.5 8Φ 9.0 ≥ 6.33 341 273
17.0 4Φ 12.7 ≥ 6.44 340 272
18.0 4Φ 15.24 ≥ 7.49 328 262
      60 16.5 4Φ 10.7 ≥ 5.95 420 336
17.0 8Φ 9.0 ≥ 6.67 412   329
17.5 4Φ 12.7 ≥ 6.79 411
19.0 4Φ 15.24 ≥ 7.84 398 319
      450×450   50 Hộp – Ghế 17.5       19 4Φ 12.7       R8 ≥ 8.41 438 351
18.5 4Φ 15.24 ≥ 9.61 426 341
  60 18.0 4Φ 12.7 ≥ 8.90 528 422
19.0 4Φ 15.24 ≥ 10.11 515 412
Ghi chú: Khả năng chịu lực của cọc bê tông vuông dự ứng lực có thể cao hơn các số liệu ghi  trong bảng theo yêu cầu riêng của khách hàng.
Cường độ bê tông tính theo mẫu lập phương 15x15x15 (cm)        

 

   2.Cọc bê tông vuông cốt thép

KÍCH THƯỚC  (mm x mm) CƯỜNG ĐỘ BÊ TÔNG CHI TIẾT ĐẦU CỌC (Mpa) CHIỀU DÀI TỐI ĐA THÉP CHỦ (mm) THÉP ĐAI TẢI TRỌNG DỌC TRỤC TỐI ĐA (DẠNG THANH NGẮN φ=1) TẢI TRỌNG THI CÔNG PHÙ HỢP
THEO THIẾT KẾ CÓ THỂ SẢN XUẤT
30 71 56
35 Tấm lắc hộp 8 77 62
200×200 40 Plate-Box 8.5 8.5 4D14 R6 87 70
8.5 4D16 106 85
30 9 4D18 112 90
9 4D16 115 92
250×250 35 Tấm lắc hộp 9.5 10 4D18 R6 121 97
Plate-Box 9.5 4D16 131 105
40 10 4D18 137 110
4D18 148 119
30 10 4D20 155 124
10.5 4D18 162 130
300×300 35 Tấm lắc hộp 11 12 4D20 R6 169 135
Plate-Box 11.5 4D18 185 148
40 12 4D20 192 154
10.5 4D20 198 159
11 4D22 206 165
30 11.5 8D20 234 187
11 4D20 217 174
35 11.5 4D22 225 180
350×350 Hộp – Ghế 12 14 8D20 R6 253 202
Box-Chair 4D20 248 198
40 12 4D22 256 205
12.5 8D20 284 227
4D22 255 204
12 4D25 268 214
30 12.5 8D22 299 239
12 4D22 280 224
35 12.5 4D25 293 234
400×400 Hộp – Ghế 13 15 8D22 R6 323 258
Box-Chair 4D22 320 256
13 4D25 333 266
40 13.5 8D22 364 291
12D22 399 319
30 13.5 12D25 436 349
13.5 12D22 430 344
450×450 35 Hộp – Ghế 14 18 12D25 R8 467 374
Box-Chair 14.5 12D22 481 385
40 15 12D25 519 415
12D22 461 369
30 14 12D25 499 400
14 12D22 500 400
500×500 35 14.5 18 12D25 R8 538 430
Hộp – Ghế 15 12D22 563 451
40 Box-Chair 15.5 12D25 601 481

 

C. TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ & SẢN XUẤT CỌC BÊ TÔNG VUÔNG

  • Tiêu chuẩn thiết kế: TCVN 5574:2012 “Kết cấu BT & BTCT – Tiêu chuẩn thiết kế”, 22TCN272-05 “Tiêu chuẩn thiết kế cầu”, ACI 318 “Yêu cầu xây dựng cho bê tông kết cấu”.
  • Tiêu chuẩn nghiệm thu: TCVN 9115:2012 “Kết cấu BT và BTCT lắp ghép – Thi công và nghiệm thu”, TCVN 4453-1995 “Kết cấu BT và BTCT toàn khối – Thi công và nghiệm thu “, TCVN 9114:2012 “Sản phẩm BT ứng lực trước – Yêu cầu kỹ thuật và kiểm tra chấp nhận”, TCVN 9394:2012 “Đóng và ép – Thi công và nghiệm thu”, PCI MNL 135-00 “Dung sai thi công BTDUL và đúc sẵn”.

D. CƯỜNG ĐỘ BÊ TÔNG SẢN XUẤT CỌC

Cọc bê tông dự ứng lực:

  • Thiết kế: 50Mpa hay 60Mpa hoặc cao hơn (tính theo mẫu 15x15x15cm).
  • Khi tạo dự ứng lực: tối thiểu 25Mpa (mẫu 15x15x15cm).

Cọc bê tông cốt thép:

  • Thiết kế: 35Mpa hay 40Mpa hoặc cao hơn (tính theo mẫu 15x15x15cm).

E. VẬT LIỆU SẢN XUẤT CỌC BÊ TÔNG VUÔNG

  • Thép cường độ cao: ASTM A416, JIS G3137, JIS G3536.
  • Cốt thép thường: TCVN 1651:2008 hoặc tương đương. Thép đai có 2 dạng (đai xoắn và đai rời), thép chịu lực (thép chủ) được bố trí theo trục dọc cọc
  • Cốt liệu thô (Đá dăm): ASTM C33 hoặc tương đương.
  • Cốt liệu mịn (Cát thiên nhiên, cát nghiền hay kết hợp): ASTM C33 hoặc tương đương.
  • Xi măng (Xi măng Portland hỗn hợp PCB 40 trở lên): TCVN 6260-2009 hoặc tương đương.
  • Nước: TCVN 4506:2012 “Nước trộn bê tông và vữa – Yêu cầu kỹ thuật.”
  • Phụ gia (Có đủ chứng chỉ kỹ thuật, được các cơ quan quản lí Nhà nước công nhận): ASTM C494.

F. ĐIỂM KÊ CỌC

  • Tại 2 điểm quai, sai số điểm kê so với vị trí quai không quá 25cm

G. KHẢ NĂNG GIAO HÀNG

  • Từ 10 đến 15 ngày sau khi  đơn đặt hàng được xác nhận

H. TÍNH NĂNG VÀ PHẠM VI ÁP DỤNG SẢN PHẨM CỌC BÊ TÔNG VUÔNG

01. Tính năng sản phẩm

  • Khả năng chịu nén và uốn cao.
  • Sản phẩm sản xuất công nghiệp và cơ giới hóa cao.
  • Cọc dự ứng lực có khả năng chống nứt, chống thấm cao.
  • Khả năng đáp ứng chất lượng và tiến độ cao, sân bãi sản xuất qui mô lớn.
  • Kiểm soát chất lượng sản phẩm theo Qui trình QLCL ISO 9001:2008
  • Sản phẩm có tính đồng đều cao, mang dấu ấn sản phẩm Beton 6.

02. Phạm vi áp dụng

  • Móng các công trình cầu, đường và bến cảng.
  • Móng các công trình nhà dân dụng và công nghiệp.
  • Các công trình chuyên dụng khác.

Xem thêm: Cọc ván bê tông cốt thép dự ứng lực

 

1
Bạn cần hỗ trợ?